|
Hệ Thống |
CPU: TI DM 365 SoC Flash: 128MB RAM: 128MB Hệ điều hành: Linux 2.4 |
|
Pan/Tilt/Zoom |
Xoay ngang: 360° xoay liên tục Xoay dọc: -10 ~ 190° flip Zoom quang 12x Tốc độ xoay ngang: 0.1° ~ 300°/sec Tốc độ xoay dọc: 0.1° ~ 120°/sec Chế độ tự xoay ngang Chế độ tự xoay theo các điểm đã thiết lập |
|
Đầu kính |
Đầu kính zoom quang 12x, f = 3.8 ~ 45.6 mm, F1.6 (wide), F2.8 (tele), tự động lấy sáng, focus range: 20 mm (wide), 3000 mm (tele) to infinity |
|
Góc nhìn |
1.7° ~ 55.8° (phương ngang) |
|
Thời gian phơi sáng |
1/1.5 giây đến 1/30,000 giây |
|
Cảm biến hình ảnh |
Cảm biến SONY 1/4 Exview HAD CCD in D1 |
|
Độ nhạy sáng |
0.1 Lux / F1.6 ( color ) 0.01 Lux / F1.6 ( B/W ) |
|
Hình ảnh |
Chuẩn nén: H264, MJPEG & MPEG-4 Luồng: Hỗ trợ đa luồng hình ảnh đồng thời H264 chạy theo giao thức UDP, TCP, HTTP hay HTTPS Luồng MPEG-4 chạy theo giao thức UDP, TCP, HTTP hay HTTPS Luồng MPEG-4 multicast Luồng MJPEG chạy theo giao thức HTTP hay HTTPS Hỗ trợ tối ưu hóa hiệu quả băng thông nhờ activity adaptive Hỗ trợ giám sát di động 3GPP Tỉ lệ khung: H264: chạy đến 30 hình/giây tại 720x576 MPEG-4: chạy đến 30 hình/giây tại 720x576 MJPEG: chạy đến 30 hình/giây tại 720x576 |
|
Cài đặt hình ảnh |
Điều chỉnh kích cỡ ảnh, chất lượng, và tỷ lệ bit Hiển thị tựa và thời gian khung hình Hình lật ngược & lật trái Điều chỉnh độ sáng, bão hòa, tương phản, nét, cân bằng trắng & phơi sáng AGC, AWB, AES Chế độ tự động, bằng tay, hay thời khóa biểu Ngày/Đêm BLC (chức năng bù sáng) Hỗ trợ mặt nạ che khung hình |
|
Âm thanh |
Chuẩn nén: DĐ mã hóa GSM-AMR theo băng thông: 4.75 kbps đến 12.2 kbps PC mã hóa MPEG-4 AAC theo băng thông: 16 kbps to 128 kbps G.711 mã hóa âm thanh, theo băng thông: 64 kbps, μ-Law hoặc A-Law Tương thích: Jack cắm ngõ vào micro bên ngòai Âm thanh ngõ ra Hỗ trợ âm thanh 2 chiều theo giao thức SIP Hỗ trợ tắt tiếng âm thanh |
|
Mạng |
10/100 Mbps Ethernet, RJ-45 Hỗ trợ chuẩn ONVIF Giao thức: IPv4, IPv6, TCP/IP, HTTP, HTTPS, UPnP, RTSP/RTP/RTCP, IGMP, SMTP, FTP, DHCP, NTP, DNS, DDNS, PPPoE, CoS, QoS, SNMP và 802.1X |
|
Sự kiện và cảnh báo |
3 cửa sổ bắt hình chuyển động 4 ngõ D/I và 1 ngõ D/O cho cảm biến và cảnh báo Thông báo sự kiện bằng HTTP, SMTP hay FTP Ghi hình trên web bằng file MP4 |
|
Khe cắm thẻ nhớ |
Khe cắm thẻ nhớ SD/SDHC Lưu trữ chụp ảnh và video |
|
Cấp quyền |
Nhiều cấp độ truy cập user với mức độ bảo vệ Lọc địa chỉ IP Mã hóa truyền dữ liệu HTTPS Bảo vệ mạng theo chuẩn xác thực 802.1X |
|
Users |
Camera được xem cùng lúc 10 user |
|
Kích thước |
Camera: Ø 131mm x 200 mm Cable length: 680 mm Cable diameter: Ø 8 mm; Ring: Ø 13.5 mm |
|
Trọng lượng |
Net: 1.500 g |
|
LED hiển thị |
Hệ thống nguồn và trạng thái hệ thống Họat động hệ thống và hiển thị mạng |
|
Nguồn |
12V DC |
|
Tiêu chuẩn |
CE, LVD, FCC, VCCI, C-Tick |
|
Môi trường họat động |
Nhiệt độ: 0 ~ 40 °C (32 ~ 104 °F ) Độ ẩm: 90% RH |
|
Yêu cầu hệ thống |
Hệ điều hành: Microsoft Windows 2000/XP/Vista Trình duyệt: Mozilla Firefox, Internet Explorer 6.x trở lên Giám sát di động: 3GPP player Real Player: 10.5 trở lên Quick Time: 6.5 trở lên |
|
Cài đặt, giám sát, cập nhật |
Installation Wizard 2 Phần mềm quản lý ghi hình miễn phí 32-CH ST7501 |
|
Lập trình |
Hỗ trợ cập nhật firmware Phát triển lập trình SDK và tích hợp hệ thống |
