|
Hệ thống |
CPU: VVTK-1000 SoC Flash: 8MB RAM: 64MB Hệ điều hành: Linux 2.4 |
|
Đầu kính |
Trên board, tiêu cự thay đổi, f = 3.3 ~ 12 mm, F1.4 (wide), F2.9 (tele), auto-iris, focus range: 50 cm to infinity Chức năng kính lọc hồng ngọai day & night |
|
Góc nhìn |
17.9 ° ~ 63.6 ° (phương ngang) 13.5 ° ~ 46.5 ° (phương dọc) |
|
Thời gian phơi sáng |
1/5 giây 1/15,000 giây |
|
Cảm biến hình ảnh |
Chip cảm biến 1/4 inch CMOS, độ phân giải VGA |
|
Độ nhạy sáng |
0.56 Lux / F1.4 0 Lux / F1.4 (IR LED on) |
|
Khả năng hồng ngọai |
Tích hợp đèn hồng ngọai, quan sát tới 15m |
|
Hình ảnh |
Chuẩn nén: MJPEG & MPEG-4 Luồng: Hỗ trợ nhiều luồng hình ảnh đồng thời. Luồng MPEG-4 chạy theo giao thức UDP, TCP, HTTP hay HTTPS Luồng MPEG-4 đa năng. Luồng MJPEG theo giao thức HTTP hay HTTPS Hỗ trợ giám sát di động 3GPP Tỉ lệ khung hình: MPEG-4: lên đến 30/25 hình/giây tại 640x480 MJPEG: lên đến 30/25 hình/giây tại 640x480 |
|
Cài đặt hình ảnh |
Tự động điều chỉnh hình ảnh theo chuẩn, theo tốc độ Hiển thị tựa và thời gian trên khung hình Hình lật ngược và lật trái Điều chỉnh độ sáng, bão hòa, tương phản, nét & cân bằng trắng AGC, AWB, AES Chế độ tự động, bằng tay, hay thời khóa biểu day/night Hỗ trợ mặt nạ che |
|
Âm thanh |
Chuẩn nén: ĐTDĐ GSM-AMR, chất lượng cao: 4.75kbps đến 12.2kbps PC MPEG-4 AAC, chất lượng cao: 16kbps đến 128kbps Tích hợp: Micro nội bên trong Jack cắm ngõ vào micro bên ngòai Jack cắm ngõ ra âm thanh Công tắc micro ngòai/trong Hỗ trợ âm thanh 2 chiều theo giao thức SIP Hỗ trợ tắt tiếng |
|
Mạng |
10/100 Mbps Ethernet, RJ-45 Giao thức: IPv4, TCP/IP, HTTP, HTTPS, UPnP, RTSP/ RTP/RTCP, IGMP, SMTP, FTP, DHCP, NTP, DNS, DDNS and PPPoE |
|
Sự kiện và Cảnh báo |
3 Cửa sổ bắt hình chuyển động một D/I và một D/O cho cảm biến và cảnh báo PIR (Cảm biến hồng ngọai thụ động) cho báo trộm Thông báo sự kiện bằng HTTP, SMTP or FTP Ghi hình trên web bằng file MP4 |
|
Cấp quyền |
Nhiều cấp độ truy cập user với mức độ bảo vệ Lọc địa chỉ IP Mã hóa truyền dữ liệu HTTPS |
|
Users |
Camera được xem cùng lúc 10 user |
|
Kích thước |
Ø 143 mm x 106 mm |
|
Trọng lượng |
Net: 619 g |
|
Hiển thị LED |
Hệ thống nguồn và trạng thái Họat động hệ thống và hiển thị mạng |
|
Nguồn |
12V DC Công suất tiêu thụ: Max. 11 W Cấp nguồn qua mạng theo chuẩn 802.3af |
|
Tiêu chuẩn |
CE, LVD, FCC, VCCI, C-Tick |
|
Môi trường họat động |
Nhiệt độ: 0 ~ 50 °C (32 ~ 122 °F) Độ ẩm: 20% ~ 80% RH |
|
Yêu cầu hệ thống |
Hệ điều hành: Microsoft Windows 2000/XP/Vista Trình duyệt: Mozilla Firefox, Internet Explorer 6.x trở lên Giám sát di động: 3GPP Real Player: 10.5 trở lên Quick Time: 6.5 trở lên |
|
Cài đặt, giám sát, reset & cập nhật |
Cơ chế xoay 3 chiều dễ dàng điều chỉnh vị trí lắp tường hay gắn trần Installation Wizard 2 Phần mềm quản lý ghi hình miễn phí 16 kênh Hỗ trợ cập nhật firmware |
|
Lập trình |
Phát triển lập trình SDK và tích hợp hệ thống |
